Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “calmly”

307 câu thật có từ calmly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: calmly nghĩa là bình tĩnh. calmly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with self-possession (especially in times of stress). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ calmly

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • "Ivan Ivanovitch," replied Maria calmly, "I like you better than any man in Yakoutsk, but I should adore the great ivory merchant."

    Từ trong câu: calmly, adore, ivory, reply, like, better, man, great

    Various, International Weekly Miscellany of Literature, Art, and Science: Volume 1, No. 4, July 22, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13053. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "It is of more consequence that you should remember it," said he calmly; "and now, sir, do as I have told you."

    Từ trong câu: calmly, consequence, remember, now, sir, tell

    Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We should calmly calculate by all available means the conditions of our life, and then dare, without ignoring, the dangers that are inevitable.

    Từ trong câu: calmly, calculate, available, mean, condition, life, dare, ignore

    James Anthony, 1818-1894 [Contributor] Froude, Prose Masterpieces from Modern Essayists, Volume 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #18804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “At the Explorers, I should say,” dropped the Assistant Commissioner calmly.

    Từ trong câu: explorer, drop, assistant, calmly

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the necessary preparation has been made, and we should now await the result calmly and hopefully.

    Từ trong câu: hopefully, necessary, preparation, make, now, await, result, calmly

    B. H. Roberts, The Seventy's Course in Theology, Third Year The Doctrine of Deity. Nguồn: Project Gutenberg #60575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The rallying position should be occupied in time, so that all dispositions for holding it can be made calmly and without precipitation.

    Từ trong câu: precipitation, rally, position, occupy, time, disposition, hold, make

    W. Balck, Tactics, Volume 1 (of 2). Introduction and Formal Tactics of Infantry. Nguồn: Project Gutenberg #64927. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng calmly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
calmly awaited143 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ calmly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calmly trong kho câu?
Kho câu có 307 câu có từ calmly hoặc các dạng của từ, trích từ 233 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ calmly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calmly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 132 câu, rồi Bậc C1 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calmly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calmly: Quá khứ đơn (86 câu), Câu phủ định (50 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.