Câu tiếng Anh có từ “calmly”
307 câu thật có từ calmly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: calmly nghĩa là bình tĩnh. calmly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with self-possession (especially in times of stress). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ calmly
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
He is always calmly, we might say coldly, master of himself.
Từ trong câu: calmly, always, master, himself
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With difficult subjects you might look or sound affronted, calmly stating that they are not addressing the question.
Từ trong câu: calmly, difficult, subject, look, sound, state, address, question
«Video journalism/The Camera's Eye», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124844 (bản sửa đổi 1678462). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I therefore lifted my head calmly and looked about,--it might be a mouse.
Từ trong câu: mouse, calmly, therefore, lift, head, look
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then securing it with chains, that the recoil might do no damage, I told the boys I was going ashore earlier than usual, and calmly desired them to get into the boat.
Từ trong câu: chain, calmly, secure, damage, tell, boy, go, early
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
"What I have said to you," continued the Thinker calmly, "you may communicate to any of the Real People you wish.
Từ trong câu: thinker, continue, calmly, communicate, real, people, wish
Miriam Allen De Ford, Where the Phph Pebbles Go. Nguồn: Project Gutenberg #52805. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Sam--I may call you 'Sam'?--just try to think calmly and reasonably for a minute.
Từ trong câu: reasonably, call, try, think, calmly, minute
Jim Harmon, The Last Place on Earth. Nguồn: Project Gutenberg #23426. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Though he may treat you as an unwelcome intruder, proceed calmly to the statement of your business.
Từ trong câu: intruder, though, treat, proceed, calmly, statement, business
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The noble-hearted young farmer calmly handed her the scrap of paper which might have been the means of his own salvation.
Từ trong câu: salvation, noble, heart, young, farmer, calmly, hand, paper
Emile Gaboriau, Monsieur Lecoq, v. 2. Nguồn: Project Gutenberg #48641. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng calmly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| calmly awaited | 143 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ calmly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calmly trong kho câu?
- Kho câu có 307 câu có từ calmly hoặc các dạng của từ, trích từ 233 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ calmly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calmly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 132 câu, rồi Bậc C1 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calmly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calmly: Quá khứ đơn (86 câu), Câu phủ định (50 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.