Câu tiếng Anh có từ “calmly”
311 câu thật có từ calmly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: calmly nghĩa là bình tĩnh. calmly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with self-possession (especially in times of stress). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ calmly
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
It is all over now, and life has gone on calmly for years.
Từ trong câu: calmly, now, life, go, year
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His appetite has never left him, and he has always slept calmly through the nights.
Từ trong câu: calmly, appetite, never, leave, always, sleep, night
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1890s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422287 (bản sửa đổi 3950131). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Certain of our strongest firms have been calmly ignoring shipping directions.
Từ trong câu: calmly, shipping, certain, strong, firm, ignore, ship, direction
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I’ve got my wife locked in up there,” explained Wilson calmly.
Từ trong câu: calmly, get, wife, lock, up, explain
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"It is of more consequence that you should remember it," said he calmly; "and now, sir, do as I have told you."
Từ trong câu: calmly, consequence, remember, now, sir, tell
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I have not said that I had decided," replied Lucy calmly.
Từ trong câu: reply, decide, calmly
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"What I have said to you," continued the Thinker calmly, "you may communicate to any of the Real People you wish.
Từ trong câu: thinker, continue, calmly, communicate, real, people, wish
Miriam Allen De Ford, Where the Phph Pebbles Go. Nguồn: Project Gutenberg #52805. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When I have been compelled to fly with racking cough and splitting head, he has calmly asked the reason.
Từ trong câu: cough, split, rack, calmly, fly, head, ask, reason
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We are to be married (see how calmly and steadily she sets down that astounding word?) in June, and domesticity has descended upon me.
Từ trong câu: domesticity, married, see, calmly, steadily, set, down, word
Ruth Comfort Mitchell, Jane Journeys On. Nguồn: Project Gutenberg #20230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I always have heard that brokers know the short cuts to wealth," she said calmly.
Từ trong câu: wealth, broker, cut, short, calmly, always, hear, know
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He is, of course, the master of his own actions, and has undoubted right to his preferences," said Bonnibel, calmly.
Từ trong câu: preference, course, master, action, right, calmly
Alex. McVeigh, Mrs. Miller, An Old Man's Darling. Nguồn: Project Gutenberg #54570. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the necessary preparation has been made, and we should now await the result calmly and hopefully.
Từ trong câu: hopefully, necessary, preparation, make, now, await, result, calmly
B. H. Roberts, The Seventy's Course in Theology, Third Year The Doctrine of Deity. Nguồn: Project Gutenberg #60575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng calmly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| calmly awaited | 143 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ calmly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calmly trong kho câu?
- Kho câu có 311 câu có từ calmly hoặc các dạng của từ, trích từ 235 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ calmly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calmly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 134 câu, rồi Bậc C1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calmly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calmly: Quá khứ đơn (88 câu), Câu phủ định (50 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.