Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “calmly”

311 câu thật có từ calmly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: calmly nghĩa là bình tĩnh. calmly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with self-possession (especially in times of stress). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ calmly

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • No shot followed, however, and he calmly picked up his pipe and again sought shelter with his companions.

    Từ trong câu: calmly, shot, follow, however, pick, up, pipe, again

    Lawrence Fletcher, Into the Unknown: A Romance of South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #32912. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We should calmly calculate by all available means the conditions of our life, and then dare, without ignoring, the dangers that are inevitable.

    Từ trong câu: calmly, calculate, available, mean, condition, life, dare, ignore

    James Anthony, 1818-1894 [Contributor] Froude, Prose Masterpieces from Modern Essayists, Volume 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #18804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Suddenly he turned to the side and calmly walked around and down beside the wall until he was once again on the forest floor.

    Từ trong câu: calmly, suddenly, turn, side, walk, around, down, beside

    Theodore Whitson Ressler, Treasury of American Indian Tales. Nguồn: Project Gutenberg #62855. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Great men are like the heavenly bodies; they move violently to their places, and calmly in their places.

    Từ trong câu: heavenly, calmly, violently, great, man, like, body, move

    Frank Harris, Shakespeare and His Love: A Play in Four Acts and an Epilogue. Nguồn: Project Gutenberg #69269. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He continued at the window; and after calmly and politely saying, “I hope the little boy is better,” was silent.

    Từ trong câu: politely, calmly, silent, boy, continue, window, say, hope

    Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His voice sounded calmly good humored; I could hear in it now more than a trace of alcoholic influence.

    Từ trong câu: alcoholic, voice, sound, calmly, good, humor, hear, now

    Various, Astounding Stories of Super-Science, November, 1930. Nguồn: Project Gutenberg #29919. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng calmly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
calmly awaited143 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ calmly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calmly trong kho câu?
Kho câu có 311 câu có từ calmly hoặc các dạng của từ, trích từ 235 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ calmly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calmly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 134 câu, rồi Bậc C1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calmly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calmly: Quá khứ đơn (88 câu), Câu phủ định (50 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.