Câu tiếng Anh có từ “bulk”
227 câu thật có từ bulk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bulk nghĩa là số lượng lớn. bulk là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property resulting from being or relating to the greater in number of two parts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bulk
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
In respect of material bulk he is nothing, but his thought cannot be measured.
Từ trong câu: bulk, respect, material, nothing, think, can, measure
J. C. Hardwick, Religion and Science from Galileo to Bergson. Nguồn: Project Gutenberg #35772. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In spite of his unwieldy bulk, he can get over the ground at a good pace, as poor Jan found to his cost.
Từ trong câu: bulk, spite, get, ground, good, pace, poor, find
Albert W. Aiken, Ben, the Trapper; Or, The Mountain Demon: A Tale of the Black Hills. Nguồn: Project Gutenberg #65087. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was now too close upon me for the cudgel to prove of any effective assistance, so I merely threw it as heavily as I could at his advancing bulk.
Từ trong câu: heavily, bulk, now, close, prove, effective, assistance, merely
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Can ye ever surpass the elephant in bulk or the bull in strength?
Từ trong câu: bull, elephant, bulk, strength, you, ever
480-525? Boethius, The Consolation of Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #14328. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Additional categorization of the bulk traffic could be done by adding more rules.
Từ trong câu: categorization, additional, bulk, traffic, add, rule
«Advanced QoS for IPCop», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47649 (bản sửa đổi 3434018). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Her immense bulk will be sure to sustain her above water, and by the rope, we can draw her after the boat.'
Từ trong câu: immense, sustain, bulk, sure, above, water, rope, draw
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
This can be done by keeping the stools soft and bulk, so they pass easily during defecation.
Từ trong câu: stool, keep, soft, bulk, pass, easily
«Hemorrhoid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=293585 (bản sửa đổi 11009297). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Elizabeth-Jane could, however, add a capping touch to information so new to her in the bulk.
Từ trong câu: cap, touch, information, bulk, however, add, new
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His form--or rather his bulk, for he cannot be said to have a form; he is amorphous--is baronial in the highest degree.
Từ trong câu: amorphous, form, rather, bulk, can, high, degree
William De Morgan, Somehow Good. Nguồn: Project Gutenberg #28345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In summary, it can be said that one can imagine a table as a spreadsheet optimized for bulk data and concurrent access.
Từ trong câu: spreadsheet, summary, imagine, table, bulk, data, access
«Structured Query Language/Create a simple Table», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295940 (bản sửa đổi 4627191). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The slower moving ones can be docked with by freighter-class easily so moving goods in bulk is no problem.
Từ trong câu: freighter, slow, move, one, dock, class, easily, goods
«Star Sonata/Bases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433508 (bản sửa đổi 3920469). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bulk
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bulk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bulk trong kho câu?
- Kho câu có 227 câu có từ bulk hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bulk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bulk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 159 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bulk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bulk: Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.