E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bulk”

170 câu thật có từ bulk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bulk nghĩa là số lượng lớn. bulk là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property resulting from being or relating to the greater in number of two parts. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The other pages only provide practice and examples, but the bulk of the chapter lies on this ever-important page.

    Từ trong câu: bulk, page, provide, practice, example, chapter, lie, ever

    «Ideas in Geometry/Constructions I», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=103126 (bản sửa đổi 1215448). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bulk

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • huge bulk273 lần
  • unwieldy bulk35 lần
  • vast bulk192 lần
  • enormous bulk102 lần
  • bulk of mankind80 lần
  • shapeless bulk24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bulk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bulk trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ bulk hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bulk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bulk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 128 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bulk?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bulk: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.