Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bulk”

227 câu thật có từ bulk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bulk nghĩa là số lượng lớn. bulk là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property resulting from being or relating to the greater in number of two parts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bulk

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Sites of hatching and of the activities of early life would thus occur where we think the bulk of eggs are laid.

    Từ trong câu: bulk, hatching, site, activity, early, life, thus, occur

    Richard F. Johnston, Natural History of the Salamander, Aneides hardii. Nguồn: Project Gutenberg #31240. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And dear to him is the dignity of bulk, the dignity of paunch, using, as he does, twenty words where three would do better work.

    Từ trong câu: bulk, dear, dignity, use, twenty, word, better, work

    William Greenwood, Confiscation; An Outline. Nguồn: Project Gutenberg #2611. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “And the bulk of your fortune would be laid out in annuities on the authors or their heirs.”

    Từ trong câu: author, bulk, fortune, lay, out

    Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would be impossible to abstract from their great bulk any consecutive or consistent system of thought or precept.

    Từ trong câu: consecutive, impossible, abstract, great, bulk, consistent, system, think

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now, had they been fed a few quarts of turnips, carrots, beets, or pumpkins, to give bulk to the stomach, and separate the concentrated food, no harm would have come.

    Từ trong câu: carrot, now, feed, pumpkin, give, bulk, stomach, separate

    Various, Scientific American Supplement, No. 433, April 19, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #9076. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The little flat mail-pockets strapped under the rider's thighs would each hold about the bulk of a child's primer.

    Từ trong câu: primer, little, flat, mail, pocket, strap, thigh, hold

    Thomas C. Jefferies, The Postal System of the United States and the New York General Post Office. Nguồn: Project Gutenberg #44171. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bulk

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
huge bulk273 lần
unwieldy bulk35 lần
vast bulk192 lần
enormous bulk102 lần
bulk of mankind80 lần
shapeless bulk24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bulk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bulk trong kho câu?
Kho câu có 227 câu có từ bulk hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bulk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bulk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 159 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bulk?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bulk: Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.