Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bulk”

227 câu thật có từ bulk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bulk nghĩa là số lượng lớn. bulk là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property resulting from being or relating to the greater in number of two parts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bulk

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Chain stores also have furnished capital to small manufacturers, contracting for the bulk of their output.

    Từ trong câu: output, bulk, chain, store, furnish, capital, small, manufacturer

    United States Tariff Commission, Men's Sewed Straw Hats Report of the United Stated Tariff Commission to the President of the United States (1926). Nguồn: Project Gutenberg #20041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The bulk of the cases that the Court has heard have been self-referrals by the States in which the crimes were committed.

    Từ trong câu: referral, bulk, case, court, hear, self, state, crime

    «Public International Law/International Criminal Law/International Criminal Courts and Tribunals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=444764 (bản sửa đổi 4300900). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I have already described the appearance of that colossal bulk, embedded in the ground.

    Từ trong câu: embed, already, describe, appearance, bulk, ground

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I’ve ciphered over it a good deal, and it’s my opinion that some of it is knowledge but the main bulk of it is instink.

    Từ trong câu: deal, opinion, knowledge, main, bulk, good

    Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Louvain, on the whole, has been much more modernized than other Belgian cities of corresponding bulk, such as Bruges or Malines.

    Từ trong câu: modernize, whole, much, city, correspond, bulk

    Joseph E. Morris, Belgium. Nguồn: Project Gutenberg #4242. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But I tell you, young man, if this holds good for the bulk, as it has done for the sample, you have saved my credit, stranger though you be.

    Từ trong câu: credit, tell, young, man, hold, good, bulk, sample

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bulk

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
huge bulk273 lần
unwieldy bulk35 lần
vast bulk192 lần
enormous bulk102 lần
bulk of mankind80 lần
shapeless bulk24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bulk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bulk trong kho câu?
Kho câu có 227 câu có từ bulk hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bulk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bulk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 159 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bulk?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bulk: Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.