Câu tiếng Anh có từ “bulk”
201 câu thật có từ bulk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bulk nghĩa là số lượng lớn. bulk là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property resulting from being or relating to the greater in number of two parts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bulk
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The extended paper on the Californian tribes which makes up the bulk of this volume is the most important contribution to the subject ever made.
Từ trong câu: bulk, extend, paper, tribe, make, up, volume, important
John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His form--or rather his bulk, for he cannot be said to have a form; he is amorphous--is baronial in the highest degree.
Từ trong câu: amorphous, form, rather, bulk, can, high, degree
William De Morgan, Somehow Good. Nguồn: Project Gutenberg #28345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The next in order are haddock, cod and plaice, and the east coast fisheries return the greatest bulk of these also.
Từ trong câu: cod, next, order, east, coast, return, great, bulk
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "England" to "English Finance" Volume 9, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #32940. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bulk
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bulk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bulk trong kho câu?
- Kho câu có 201 câu có từ bulk hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bulk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bulk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 145 câu, rồi Bậc C2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bulk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bulk: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.