Câu tiếng Anh có từ “bulk”
170 câu thật có từ bulk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bulk nghĩa là số lượng lớn. bulk là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property resulting from being or relating to the greater in number of two parts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bulk
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The massive foundation stones of the bulk-head at the west end began to move under the great pressure.
Từ trong câu: bulk, massive, foundation, stone, head, west, end, begin
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 5. Nguồn: Project Gutenberg #17725. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nor at any time of recent years has the bulk of the people in either country really desired or intended war.
Từ trong câu: bulk, time, recent, year, people, either, country, really
Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As his eyes became more accustomed to the darkness he made out vague black bulks to the right and to the left.
Từ trong câu: bulk, eye, become, accustom, darkness, make, out, vague
Roy J. Snell, The Galloping Ghost A Mystery Story for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #43853. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His foot had struck a soft bulk which stretched across the garden path, he turned back, flashing an electric lamp upon the object.
Từ trong câu: lamp, bulk, foot, strike, soft, stretch, across, garden
Edgar Wallace, The clue of the new pin. Nguồn: Project Gutenberg #70882. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bulk
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bulk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bulk trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ bulk hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bulk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bulk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 128 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bulk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bulk: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.