Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bulk”

221 câu thật có từ bulk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bulk nghĩa là số lượng lớn. bulk là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property resulting from being or relating to the greater in number of two parts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bulk

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • So there is an economic incentive to obtaining bulk materials in space.

    Từ trong câu: bulk, incentive, economic, obtain, material, space

    «Space Transport and Engineering Methods/Resource Uses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266240 (bản sửa đổi 4413080). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are a great many contemporary folios of larger bulk far more neatly and correctly printed.

    Từ trong câu: correctly, bulk, great, many, contemporary, large, far, print

    William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is no more deviation in the moral standard than in the standard of height or bulk.

    Từ trong câu: deviation, moral, standard, height, bulk

    Ralph Waldo Emerson, Essays: First Series. Nguồn: Project Gutenberg #2944. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bulk

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
huge bulk273 lần
unwieldy bulk35 lần
vast bulk192 lần
enormous bulk102 lần
bulk of mankind80 lần
shapeless bulk24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bulk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bulk trong kho câu?
Kho câu có 221 câu có từ bulk hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bulk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bulk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 156 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bulk?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bulk: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.