Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bulk”

227 câu thật có từ bulk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bulk nghĩa là số lượng lớn. bulk là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property resulting from being or relating to the greater in number of two parts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bulk

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • It may be so, but the bulk of the evidence is on the other side.

    Từ trong câu: bulk, evidence, side

    Andrew Lang, James VI and the Gowrie Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #31033. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A guess is these might be used only for bulk mail processing.

    Từ trong câu: bulk, guess, use, mail, process

    «International Postage Meter Stamp Catalog/China, Peoples Republic (Mainland)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213816 (bản sửa đổi 4642864). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Greater bulk and perhaps longer pelage in adults might provide sufficiently better insulation to account for this difference.

    Từ trong câu: adult, bulk, great, perhaps, long, provide, sufficiently, better

    Charles L. Douglas, Comparative Ecology of Pinyon Mice and Deer Mice in Mesa Verde National Park, Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #38959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Losses of muscle bulk and muscle twitches may be seen.

    Từ trong câu: twitch, loss, muscle, bulk, see

    «Peripheral neuropathy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=391754 (bản sửa đổi 10897606). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Finding used equipment in bulk, such as auctions, moving, and estate sales, may save money.

    Từ trong câu: auction, find, use, equipment, bulk, move, estate, sale

    «Seed Factories/Starter Set», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289158 (bản sửa đổi 4533749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Strange as it may seem to a human being, all the complex apparatus of digestion, which makes up the bulk of our bodies, did not exist in the Martians.

    Từ trong câu: complex, exist, strange, seem, human, make, up, bulk

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • From the character of the songs which the vocalists affected it might be inferred that love-lorn misses were expected to form the bulk of their audience.

    Từ trong câu: vocalist, character, song, affect, infer, love, miss, expect

    Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bulk

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
huge bulk273 lần
unwieldy bulk35 lần
vast bulk192 lần
enormous bulk102 lần
bulk of mankind80 lần
shapeless bulk24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bulk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bulk trong kho câu?
Kho câu có 227 câu có từ bulk hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bulk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bulk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 159 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bulk?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bulk: Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.