Câu tiếng Anh có từ “bulk”
227 câu thật có từ bulk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bulk nghĩa là số lượng lớn. bulk là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property resulting from being or relating to the greater in number of two parts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bulk
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The bulk of us must live as the law of kind enjoins.
Từ trong câu: bulk, live, law, kind
Aldous Huxley, On the Margin: Notes and Essays. Nguồn: Project Gutenberg #60866. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It must be remembered that the bulk of Danish produce comes to the Manchester market, and is distributed from that centre.
Từ trong câu: bulk, remember, produce, come, market, distribute, center
S. W. Partington, The Danes in Lancashire and Yorkshire. Nguồn: Project Gutenberg #43910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But the average forester must spend the bulk of his time in the open, in the forests for which he is caring.
Từ trong câu: caring, bulk, average, spend, time, open, forest, care
Harold Morse Dunphy, One Thousand Ways to Make a Living; or, An Encyclopædia of Plans to Make Money. Nguồn: Project Gutenberg #62231. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bulk
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bulk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bulk trong kho câu?
- Kho câu có 227 câu có từ bulk hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bulk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bulk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 159 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bulk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bulk: Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.