Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “basically”
246 câu thật có từ basically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: basically nghĩa là về cơ bản. basically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in essence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ basically
The first way is by a weak inference, which is basically using one distinct hypothesis and trying to support that hypothesis through observation.
Từ trong câu: basically, first, way, weak, inference, use, distinct, hypothesis
«Ecology/Scientific Method Glossary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132639 (bản sửa đổi 4648448). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
That is basically any information which the communicating parties might wish to hide from others.
Từ trong câu: communicate, basically, information, party, wish, hide, other
«Plaintext», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=137528 (bản sửa đổi 8605296). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Samkirtana is basically a male dance form in which the performers play instruments, sing and dance.
Từ trong câu: performer, basically, male, dance, form, play, instrument, sing
«Manipuri dance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=261479 (bản sửa đổi 10849958). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are basically Archosaurs, a group which also includes the dinosaurs.
Từ trong câu: dinosaur, basically, group, include
«Crocodile», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15061 (bản sửa đổi 10992491). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It basically forms a carbamate group which is negatively charged.
Từ trong câu: negatively, basically, form, group, charge
«Structural Biochemistry/Protein function/Heme group/Hemoglobin/Bohr Effect», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177590 (bản sửa đổi 3573773). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Cell sap is basically water, in which some salts, and other substances are dissolved.
Từ trong câu: sap, cell, basically, water, salt, substance, dissolve
«Listen and Learn Science/Cells», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301565 (bản sửa đổi 4098450). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Muscles are basically tissue which may contract (shorten).
Từ trong câu: shorten, muscle, basically, tissue, contract
«Muscle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13744 (bản sửa đổi 10021110). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Since integration basically finds the area of the given function (which can also be shown by the graph if possible).
Từ trong câu: integration, since, basically, find, area, give, function, show
«Physics with Calculus/Mechanics/Energy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24438 (bản sửa đổi 3354654). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The IT audit is basically external auditing in which external auditors will be hired to perform all the required auditing operations.
Từ trong câu: auditor, audit, basically, external, hire, perform, require, operation
«Information Technology and Ethics/Cyber- Crimes I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262269 (bản sửa đổi 4533147). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Basically growing means that something has to be there which can be grown (adapted) according to the circumstances.
Từ trong câu: circumstance, adapt, growing, basically, grow, something, mean, accord
«Action/Reaction Theory/ART-Action/Reaction Theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99778 (bản sửa đổi 2275512). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In a nutshell, the nucleus basically has another spiral arms in it, which makes it — a spiral in another spiral.
Từ trong câu: spiral, nutshell, nucleus, basically, another, arm, make
«NGC 1300», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=537437 (bản sửa đổi 10270815). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Jar files are basically .zip files but which basically contain all the class files and resource files for the program to work.
Từ trong câu: zip, jar, file, basically, contain, class, resource, program
«Learning Java/Deployment», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=9800 (bản sửa đổi 1877971). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There you basically indicate what amount of a certain product has been moved from one location to another, and at which date.
Từ trong câu: amount, location, date, indicate, basically, certain, product, move
«GNU Health/Stock Management», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=288211 (bản sửa đổi 4425021). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is demonstrated perfectly in the dynamic microphone which is basically a loudspeaker in reverse.
Từ trong câu: loudspeaker, demonstrate, perfectly, dynamic, microphone, basically, reverse
«Technical Theatre/Sound/Dynamic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89926 (bản sửa đổi 1578189). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ basically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ basically trong kho câu?
- Kho câu có 246 câu có từ basically hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ basically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ basically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ basically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ basically: can và could (26 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.