Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “basically”
246 câu thật có từ basically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: basically nghĩa là về cơ bản. basically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in essence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ basically
Basically people will respect each other and not infringe on another's person or property.
Từ trong câu: infringe, basically, people, respect, person, property
«Introduction to Philosophy/What is Political Philosophy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13238 (bản sửa đổi 3611456). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Optimism basically looks on the positive side, believing things will work out in the end.
Từ trong câu: optimism, basically, look, positive, side, believe, thing, work
«Optimism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=42171 (bản sửa đổi 10933406). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Basically the minor scale will sound more dramatic than the "happy" major scale.
Từ trong câu: dramatic, basically, minor, scale, sound, happy, major
«Learn how to "jam"», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=92141 (bản sửa đổi 2812998). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This will basically continue until the original list is scrambled up completely.
Từ trong câu: scramble, basically, continue, until, original, list, up, completely
«F Sharp Programming/Lists», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172333 (bản sửa đổi 4397721). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They will basically work for anybody that offers food.
Từ trong câu: anybody, basically, work, offer, food
«Kirby franchise strategy guide/Enemies/Waddle Dee», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433189 (bản sửa đổi 4310468). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Basically this is stating that knowledge is what a skillful person motivated toward true beliefs will choose to believe.
Từ trong câu: skillful, basically, state, knowledge, person, motivate, toward, true
«Seeking True Beliefs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=228498 (bản sửa đổi 2789394). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Basically, the conclusion of this statement is that the university's computer center will not be able to operate for the coming year.
Về cơ bản, kết luận của tuyên bố này là trung tâm máy tính của trường đại học sẽ không thể hoạt động trong năm tới.
Từ trong câu: operate, basically, conclusion, statement, computer, center, able, come
«Past LSAT Explained/PrepTest 22», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133514 (bản sửa đổi 3502644). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The IT audit is basically external auditing in which external auditors will be hired to perform all the required auditing operations.
Từ trong câu: auditor, audit, basically, external, hire, perform, require, operation
«Information Technology and Ethics/Cyber- Crimes I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262269 (bản sửa đổi 4533147). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What you need to do is to put stickers wherever you want and basically your stickers will show up your enemy.
Từ trong câu: sticker, need, put, wherever, want, basically, show, up
«Helicopter/Howard Community College/Fall2011/501 Eagles», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=120458 (bản sửa đổi 1408371). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Beyond momentary operations in GHCi, you will save your code in Haskell source files (basically plain text) with the extension .hs.
Từ trong câu: momentary, beyond, operation, save, code, source, file, basically
«Haskell/Variables and functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=80256 (bản sửa đổi 4666171). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ basically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ basically trong kho câu?
- Kho câu có 246 câu có từ basically hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ basically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ basically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ basically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ basically: can và could (26 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.