Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “basically”

246 câu thật có từ basically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: basically nghĩa là về cơ bản. basically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in essence. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Being basically infantry they would be most in need of training in mounted tactics.

    Từ trong câu: basically, need, train, mount, tactic

    Edgar M. Howell, Hermann Stieffel, Soldier Artist of the West. Nguồn: Project Gutenberg #36066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The first way is by a weak inference, which is basically using one distinct hypothesis and trying to support that hypothesis through observation.

    Từ trong câu: basically, first, way, weak, inference, use, distinct, hypothesis

    «Ecology/Scientific Method Glossary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132639 (bản sửa đổi 4648448). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But more should be culled - basically all slides after the lunch break are unnecessary for the workshop.

    Từ trong câu: cull, basically, slide, lunch, break, unnecessary, workshop

    «Survey design/Workshop/Instructor notes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107217 (bản sửa đổi 1824017). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Constructivism is basically the combination of assimilation (absorption of new ideas to an existing cognitive structure) and accommodation (act of adapting).

    Từ trong câu: assimilation, basically, combination, absorption, new, idea, exist, cognitive

    «Second Language Acquisition», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276672 (bản sửa đổi 2580921). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Production output was basically for subsistence, and common people had very few possessions.

    Từ trong câu: subsistence, production, output, basically, common, people, possession

    «The Origins of International Political Economy», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax · CC BY 4.0

  • In the inception, the Indian legal system was basically punitive in nature.

    Từ trong câu: punitive, legal, system, basically, nature

    «Indian Law/Victims rights», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=159169 (bản sửa đổi 2146338). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In summary, the endocrine system has a regulatory effect on basically every other body system.

    Từ trong câu: regulatory, summary, system, effect, basically, every, body

    «Human Physiology/Homeostasis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241564 (bản sửa đổi 4656887). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ basically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ basically trong kho câu?
Kho câu có 246 câu có từ basically hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ basically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ basically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ basically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ basically: can và could (26 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.