Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bargain”

307 câu thật có từ bargain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bargain nghĩa là mặc cả. bargain là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an agreement between parties (usually arrived at after discussion) fixing obligations of each. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bargain

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng bargain

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
collective bargain78 lần
bad bargain418 lần
bargain's a bargain49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bargain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bargain trong kho câu?
Kho câu có 307 câu có từ bargain hoặc các dạng của từ, trích từ 230 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bargain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bargain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bargain?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bargain: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (53 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.