E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bargain”

188 câu thật có từ bargain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bargain nghĩa là mặc cả. bargain là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an agreement between parties (usually arrived at after discussion) fixing obligations of each. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bargain

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • If potential for backward integration is high, then bargaining power of buyers is also high.

    Từ trong câu: bargain, potential, backward, integration, high, power, buyer

    «Managerial Economics/Competition and market structure», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252632 (bản sửa đổi 2807766). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They are denial, emotion, bargaining, depression, and integration-acceptance.

    Từ trong câu: bargain, emotion, depression, integration, acceptance

    «Development Cooperation Handbook/Learning and Knowledge Management/Individual Change», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=286242 (bản sửa đổi 4649966). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I never solicited the place, nor did I make any bargain to secure it.

    Từ trong câu: solicit, never, place, make, bargain, secure

    E. E. Brown, The Life and Public Services of James A. Garfield Twentieth President of the United States, Including Full and Accurate Details of His Eventful Administration, Assassination, Last Hours, Death, Etc., Together with Notable Extracts from His Speeches and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #34217. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He struck while the iron was hot and clinched the bargain.

    Từ trong câu: clinch, strike, iron, hot, bargain

    Grant Allen, Michael's Crag. Nguồn: Project Gutenberg #5869. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was not in the least a precocious young person, and very much of a tomboy into the bargain.

    Từ trong câu: precocious, least, young, person, much, bargain

    Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sumner contemptuously denied that he had even sought the position, much less bargained for it.

    Từ trong câu: contemptuously, deny, even, seek, position, much, less, bargain

    William Gardner, The Life of Stephen A. Douglas. Nguồn: Project Gutenberg #2593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Will they give each member of their team a certain amount of cash and allow them to bargain autonomously?

    Từ trong câu: autonomously, give, member, team, certain, amount, cash, allow

    «Mercantilism (strategic simulation)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7907 (bản sửa đổi 2193566). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bargain

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
collective bargain78 lần
bad bargain418 lần
bargain's a bargain49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bargain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bargain trong kho câu?
Kho câu có 188 câu có từ bargain hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bargain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bargain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bargain?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bargain: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.