Câu tiếng Anh có từ “bargain”
289 câu thật có từ bargain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bargain nghĩa là mặc cả. bargain là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an agreement between parties (usually arrived at after discussion) fixing obligations of each. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bargain
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Should you bargain over the price at the beginning or end of the trip?
Từ trong câu: bargain, price, begin, end, trip
«Markets, Games, and Strategic Behavior/2008», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=75953 (bản sửa đổi 2093335). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"Did you think that was more than you bargained for, my man?"
Từ trong câu: bargain, think, man
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Has she not every advantage the position could give her, and her liberty into the bargain?
Từ trong câu: bargain, every, position, give, liberty, could, into, advantage
Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Was Lucy interested most in his love or his bargaining?"
Từ trong câu: bargain, interest, interested, love
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Have you ever feel angry about some unfair event or bargaining to reach an agreement for a fair offer?
Từ trong câu: bargain, ever, feel, angry, unfair, event, reach, agreement
«Motivation and emotion/Book/2022/Fairness and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280328 (bản sửa đổi 2593242). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Will they give each member of their team a certain amount of cash and allow them to bargain autonomously?
Từ trong câu: autonomously, give, member, team, certain, amount, cash, allow
«Mercantilism (strategic simulation)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7907 (bản sửa đổi 2193566). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Am I so rich that I can afford to lose a fair purchaser because he may incline to hang or drown his bargain?
Từ trong câu: purchaser, rich, afford, lose, fair, because, incline, hang
Various, Continental Monthly , Vol. 6, No. 1, July, 1864 Devoted to Literature and National Policy.. Nguồn: Project Gutenberg #20481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bargain
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| collective bargain | 78 lần |
| bad bargain | 418 lần |
| bargain's a bargain | 49 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bargain
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bargain trong kho câu?
- Kho câu có 289 câu có từ bargain hoặc các dạng của từ, trích từ 223 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bargain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bargain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bargain?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bargain: Quá khứ đơn (62 câu), Câu phủ định (48 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.