Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bargain”

310 câu thật có từ bargain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bargain nghĩa là mặc cả. bargain là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an agreement between parties (usually arrived at after discussion) fixing obligations of each. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bargain

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • With much baggage for several passengers a bargain for the whole may be made.

    Từ trong câu: bargain, baggage, much, several, passenger, whole, make

    Annie S. Peck, The South American Tour. Nguồn: Project Gutenberg #59715. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Conventions, primaries, bargains and sales, campaign bitterness and vituperation--all might be wiped out.

    Từ trong câu: bargain, campaign, convention, sale, primary, wipe, out

    Bill Nye, The humor of "Bill" Nye. Nguồn: Project Gutenberg #78694. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These things may form a bargain among the Northern and Southern States.

    Từ trong câu: bargain, thing, form, among, northern, southern, state

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would demand at least a well-selected dinner with appropriate wines—then he might feel satisfied that he had made a real bargain.

    Từ trong câu: bargain, satisfied, satisfy, wine, appropriate, dinner, least, demand

    John Louis Haney, Monsieur D'Or. Nguồn: Project Gutenberg #77765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the opposite situation, you may be indifferent to serious bargaining.

    Từ trong câu: indifferent, opposite, situation, serious, bargain

    «Negotiation Behavior», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Or it may be an idiosyncrasy of some classes of the mind feminine, to make no distinction between a bargain counter and a confessional.

    Từ trong câu: idiosyncrasy, class, mind, make, distinction, bargain, counter

    Annie F. Johnston, Asa Holmes; or, At the Cross-Roads. Nguồn: Project Gutenberg #39598. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He looked on more as a retired merchant might look on at the progress of a bargain for the delivery of a shipload of grain.

    Từ trong câu: delivery, look, retire, merchant, progress, bargain, grain

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Mr. Raymond may give a little to boot, seeing you've had more of the bargain than you wanted or reckoned upon.”

    Từ trong câu: reckon, boot, mr, give, little, see, bargain, want

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Done,” said the salesman; “and you may depend upon it there's a monstrous deal of quality in that horse, and if you want him for cab work he's a bargain.”

    Từ trong câu: depend, quality, salesman, deal, horse, want, cab, work

    Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Am I so rich that I can afford to lose a fair purchaser because he may incline to hang or drown his bargain?

    Từ trong câu: purchaser, rich, afford, lose, fair, because, incline, hang

    Various, Continental Monthly , Vol. 6, No. 1, July, 1864 Devoted to Literature and National Policy.. Nguồn: Project Gutenberg #20481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bargain

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
collective bargain78 lần
bad bargain418 lần
bargain's a bargain49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bargain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bargain trong kho câu?
Kho câu có 310 câu có từ bargain hoặc các dạng của từ, trích từ 231 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bargain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bargain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bargain?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bargain: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (54 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.