Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “anti”

474 câu thật có từ anti hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: anti nghĩa là chống. anti là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: not in favor of (an action or proposal etc.). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ anti

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng anti

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
anti slavery905 lần
anti inflammatory275 lần
anti semitic204 lần
anti racist173 lần
anti semitism163 lần
anti climax155 lần
anti aircraft160 lần
anti communist134 lần
anti renters102 lần
anti nuclear174 lần
anti virus122 lần
anti jacobin92 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ anti

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anti trong kho câu?
Kho câu có 474 câu có từ anti hoặc các dạng của từ, trích từ 391 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ anti xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anti gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 196 câu, rồi Bậc B1 với 108 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anti?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anti: Câu phủ định (41 câu), Quá khứ đơn (37 câu), Hiện tại hoàn thành (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.