Câu tiếng Anh có từ “yacht”
170 câu thật có từ yacht hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: yacht nghĩa là du thuyền. yacht là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an expensive vessel propelled by sail or power and used for cruising or racing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ yacht
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
He decided that he would have a yacht--and then perceived that the decision brought no exhilaration.
Từ trong câu: yacht, exhilaration, decide, perceive, decision, bring
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Such a storm, with a strong current setting in towards the coast, would have easily wrecked the yacht."
Một cơn bão như vậy, với dòng chảy mạnh hướng về phía bờ biển, sẽ dễ dàng làm đắm du thuyền."
Từ trong câu: yacht, storm, strong, current, set, toward, coast, easily
Eugène Sue, Arthur. Nguồn: Project Gutenberg #66473. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Oh, but my papa could easily get us a yacht," she said promptly; "he would be delighted--I know he would be delighted.
Từ trong câu: yacht, easily, get, promptly, delight, know
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But--you will excuse my saying it--I don’t think my presence on board your yacht would meet with Miss O’Malachy’s approval.”
Từ trong câu: yacht, approval, excuse, say, think, presence, board, meet
Sydney C. Grier, An Uncrowned King: A Romance of High Politics. Nguồn: Project Gutenberg #66280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The yacht might be as grand as High Thorpe, and relatively as spacious and well ordered, but would he not grow as tired of the one as he had of the other?
Từ trong câu: yacht, spacious, relatively, grand, high, well, order, grow
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
By her lines a yacht, her decks would have been a disgrace to the oldest and most battered tin-pot of an ocean tramp.
Từ trong câu: battered, line, yacht, deck, disgrace, old, batter, tin
Edgar Jepson, The Admirable Tinker Child of the World. Nguồn: Project Gutenberg #19010. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The yacht would be lying safely in Genoa harbour awaiting her owner, who never intended to return.
Từ trong câu: safely, harbour, harbor, yacht, await, lie, owner, never
William Le Queux, The gamblers. Nguồn: Project Gutenberg #71037. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Remember, the story Madame Zara told them in the yacht is the one she told us this morning, that none of the old royalists at the capital would promise us any assistance.
Từ trong câu: none, assistance, remember, story, madame, tell, yacht, morning
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They would spend hours in sailing around the bay in a fancy yacht, which he kept moored opposite our house.
Từ trong câu: sailing, fancy, bay, sail, spend, hour, around, yacht
D. B. Bates, Incidents on land and water. Nguồn: Project Gutenberg #75851. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Theron felt, rather than phrased to himself, that there would not be “ten or a dozen in the party” on that yacht.
Từ trong câu: party, ten, or, feel, not, rather, himself, dozen
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng yacht
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ yacht
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yacht trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ yacht hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ yacht xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yacht gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yacht?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yacht: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.