Câu tiếng Anh có từ “yacht”
174 câu thật có từ yacht hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: yacht nghĩa là du thuyền. yacht là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an expensive vessel propelled by sail or power and used for cruising or racing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ yacht
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The port has also delivered exceptional ship repair to yachts, recreational boats, and commercial vessels.
Từ trong câu: yacht, port, deliver, exceptional, ship, repair, recreational, boat
«Infrastructure Past, Present, and Future Casebook/Port of Newport News», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=449764 (bản sửa đổi 4195788). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The tide of capitalism has lifted few yachts and no one else's boats.
Từ trong câu: yacht, tide, capitalism, lift, boat
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The real development of Cowes, the home of the Royal Yacht Squadron, has been the evolution of week-end yachting in the summer months.
Từ trong câu: yacht, real, development, home, royal, evolution, week, end
M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My yacht is under orders to sail as soon as the camp gear has been transferred.
Từ trong câu: gear, yacht, order, sail, soon, camp, transfer
Bennet Copplestone, Madame Gilbert's Cannibal. Nguồn: Project Gutenberg #54865. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Your yacht, a private American yacht, engaged in a lawful occupation, has been attacked and fired on in Russian waters.
Từ trong câu: lawful, occupation, yacht, private, engage, attack, fire, water
Crittenden Marriott, Out of Russia. Nguồn: Project Gutenberg #71328. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng yacht
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ yacht
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yacht trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ yacht hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ yacht xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yacht gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yacht?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yacht: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.