Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “yacht”

174 câu thật có từ yacht hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: yacht nghĩa là du thuyền. yacht là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an expensive vessel propelled by sail or power and used for cruising or racing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ yacht

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The usual way to learn yacht racing is to go out on a race and learn-while-doing.

    Từ trong câu: yacht, usual, way, learn, race, go, out, do

    «Sailing/Racing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282691 (bản sửa đổi 3116917). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Another incident involving a small yacht which belonged to a friend of Takis' led to an interesting assignment.

    Từ trong câu: yacht, assignment, another, incident, involve, small, belong, friend

    Norman F. Joly, The Dawn of Amateur Radio in the U.K. and Greece: A Personal View. Nguồn: Project Gutenberg #66. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Yacht rock was influenced (shaped) by other kinds of music like smooth soul, smooth jazz, R&B, and disco.

    Từ trong câu: yacht, rock, influence, shape, kind, music, like, smooth

    «Yacht rock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1202446 (bản sửa đổi 10422674). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The weather was fine, a good breeze was blowing, and the yachts made a capital race, some excellent sailing being displayed.

    Từ trong câu: yacht, breeze, weather, fine, good, blow, make, capital

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1880s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421904 (bản sửa đổi 4671661). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The owner of the yacht afterward declared that he paid ten thousand dollars to get his vessel clear of the harbor of New York.

    Từ trong câu: yacht, owner, afterward, declare, paid, ten, thousand, dollar

    Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 1, January 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18977. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It will naturally be taken on board every yacht that, when next summer shall open skies and seas, may find its way into the Mediterranean.

    Từ trong câu: yacht, mediterranean, naturally, take, board, every, next, summer

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You will place him in the Civil Prison," Gordon continued, "until the King is safe on his yacht, and you will not allow him to send for the French Consul-General.

    Từ trong câu: civil, place, prison, continue, until, king, safe, yacht

    Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was very rich, and she loved me, and we were to live in eternal summer, wherever we liked, on a big, beautiful yacht.

    Từ trong câu: summer, wherever, eternal, rich, love, live, like, big

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng yacht

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
steam yacht647 lần
yacht club372 lần
schooner yacht145 lần
board the yacht438 lần
aboard the yacht76 lần
ballarat yacht36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ yacht

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yacht trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ yacht hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ yacht xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yacht gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yacht?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yacht: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.