Câu tiếng Anh có từ “yacht”
174 câu thật có từ yacht hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: yacht nghĩa là du thuyền. yacht là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an expensive vessel propelled by sail or power and used for cruising or racing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ yacht
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
For my own part, I must confess to knowing very little about yachts and yachting.
Từ trong câu: yacht, part, confess, know, little
William Clark Russell, A Book for the Hammock. Nguồn: Project Gutenberg #61207. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Most racing is organized by yacht (or boating) clubs, but you don't have to be a member to join in.
Từ trong câu: yacht, race, organize, boat, club, member, join
«Sailing/Racing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282691 (bản sửa đổi 3116917). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I must make the reader acquainted with my amiable traveling companions, as well as with their floating home, the beautiful steam yacht "Marguerite."
Từ trong câu: yacht, make, reader, travel, companion, well, float, home
Johanna Sara Wisthaler, By Water to the Columbian Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #9408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I must not forget that we went on board the yacht, where they all three descended into the cabin, and were busy with some papers.
Từ trong câu: busy, yacht, cabin, board, forget, go, paper
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In racing for mixed rigs, the time allowances between yachts of the same rig must be calculated on each yacht’s reduced rating.
Từ trong câu: rating, race, mix, time, allowance, yacht, calculate, reduce
E. F. Knight, Sailing. Nguồn: Project Gutenberg #56394. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If I have to have him kidnaped and spend all my savings on chartering a private yacht for the purpose, by Heaven, he shall go.
Từ trong câu: savings, spend, save, charter, private, yacht, purpose, heaven
Compton MacKenzie, Poor relations. Nguồn: Project Gutenberg #38816. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng yacht
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ yacht
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yacht trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ yacht hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ yacht xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yacht gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yacht?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yacht: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.