Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “yacht”

173 câu thật có từ yacht hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: yacht nghĩa là du thuyền. yacht là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an expensive vessel propelled by sail or power and used for cruising or racing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ yacht

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The squadron loitered along like a pair of pleasure yachts, touching at all the more interesting ports.

    Từ trong câu: yacht, loiter, like, pair, pleasure, touch, interest, port

    Henry A. Beers, Nathaniel Parker Willis. Nguồn: Project Gutenberg #53876. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He then learns the truth about the baby, and leaves Monty at the helm of the yacht to go find her.

    Từ trong câu: yacht, helm, learn, truth, baby, leave, go, find

    «It (1927 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=332494 (bản sửa đổi 10536119). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They approached the yacht with the slow, sure inexorability of Aguilar's character.

    Từ trong câu: inexorability, approach, yacht, slow, sure, character

    Arnold Bennett, The Lion's Share. Nguồn: Project Gutenberg #14487. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mother and I certainly did; even Europe and a yacht didn't impress me so formidably as in the ghostly dawn.

    Từ trong câu: formidably, mother, certainly, even, yacht, impress, ghostly, dawn

    Robert E. Knowles, The Attic Guest: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #56675. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng yacht

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
steam yacht647 lần
yacht club372 lần
schooner yacht145 lần
board the yacht438 lần
aboard the yacht76 lần
ballarat yacht36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ yacht

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yacht trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ yacht hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ yacht xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yacht gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yacht?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yacht: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.