Câu tiếng Anh có từ “yacht”
174 câu thật có từ yacht hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ yacht
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Of any military officers who may chance to visit them in yachts, they cannot conceive otherwise than that they belong to the marine.
Từ trong câu: yacht, military, officer, chance, visit, can, conceive, otherwise
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It will naturally be taken on board every yacht that, when next summer shall open skies and seas, may find its way into the Mediterranean.
Từ trong câu: yacht, mediterranean, naturally, take, board, every, next, summer
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The yacht might be as grand as High Thorpe, and relatively as spacious and well ordered, but would he not grow as tired of the one as he had of the other?
Từ trong câu: yacht, spacious, relatively, grand, high, well, order, grow
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The reader may well judge that sailing on a yacht presents innumerable novelties and advantages not attainable by any other conveyance.
Từ trong câu: attainable, reader, well, judge, sail, yacht, present, novelty
Johanna Sara Wisthaler, By Water to the Columbian Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #9408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So we may look forward to preparing pitch for our yacht with tar and oil, you know, and cart-grease, too, with tar and fat.
Từ trong câu: fat, pitch, look, forward, prepare, yacht, oil, know
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng yacht
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| steam yacht | 647 lần |
| yacht club | 372 lần |
| schooner yacht | 145 lần |
| board the yacht | 438 lần |
| aboard the yacht | 76 lần |
| ballarat yacht | 36 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ yacht
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yacht trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ yacht hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yacht?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yacht: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.