Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “yacht”

173 câu thật có từ yacht hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: yacht nghĩa là du thuyền. yacht là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an expensive vessel propelled by sail or power and used for cruising or racing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ yacht

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • The rich man hasn’t; he can go away to New Guinea in a yacht.

    Từ trong câu: yacht, rich, man, go, away, new

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They could not get into the gig and pull this great yacht over to Loch Tua.

    Từ trong câu: yacht, gig, get, pull, great

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The bridges over the channel can lift to allow yachts and other boats in and out of the lake.

    Từ trong câu: yacht, bridge, channel, lift, allow, boat, out, lake

    «Lake Macquarie (New South Wales)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=448496 (bản sửa đổi 10898383). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Boats can be from small dinghies to large yachts.

    Từ trong câu: yacht, boat, small, large

    «Sailing (sport)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=702148 (bản sửa đổi 8954237). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "Oh, but my papa could easily get us a yacht," she said promptly; "he would be delighted--I know he would be delighted.

    Từ trong câu: yacht, easily, get, promptly, delight, know

    Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of any military officers who may chance to visit them in yachts, they cannot conceive otherwise than that they belong to the marine.

    Từ trong câu: yacht, military, officer, chance, visit, can, conceive, otherwise

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The term can also refer to small racing yachts or recreational open sailing boats.

    Từ trong câu: recreational, yacht, term, refer, small, race, open, sail

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Rowing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139975 (bản sửa đổi 3305902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The yacht rode at its anchorage, apparently none the worse so far as could be seen from the town.

    Từ trong câu: anchorage, yacht, ride, apparently, none, bad, far, see

    Robert Barr, A Chicago Princess. Nguồn: Project Gutenberg #52363. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She's a yacht of two hundred tons; and the captain of it is a friend of mine; for he is a man of good sense, and can sail his craft well.

    Từ trong câu: ton, yacht, hundred, captain, friend, man, good, sense

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was too late then to return to Rockburg, and the captain kindly offered tents for the accommodation of those who could not find room in the yacht.

    Từ trong câu: accommodation, kindly, late, return, captain, offer, tent, find

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng yacht

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
steam yacht647 lần
yacht club372 lần
schooner yacht145 lần
board the yacht438 lần
aboard the yacht76 lần
ballarat yacht36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ yacht

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yacht trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ yacht hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ yacht xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yacht gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yacht?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yacht: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.