Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “yacht”

173 câu thật có từ yacht hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: yacht nghĩa là du thuyền. yacht là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an expensive vessel propelled by sail or power and used for cruising or racing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ yacht

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Originally, yachts were sailing-boats, but now there are also motor yachts.

    Từ trong câu: yacht, originally, sail, boat, now, motor

    «Yacht», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=484543 (bản sửa đổi 8441264). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • However, the careers, both of the yacht and of its owner, were drawing to a close.

    Từ trong câu: yacht, however, career, owner, draw, close

    H. B. Guppy, The Solomon Islands and Their Natives. Nguồn: Project Gutenberg #42388. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A yacht was waiting to convey the President from Jersey City, when the news of the assassination became known.

    Từ trong câu: yacht, jersey, wait, convey, president, city, news, become

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 6 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The weather was fine, a good breeze was blowing, and the yachts made a capital race, some excellent sailing being displayed.

    Từ trong câu: yacht, breeze, weather, fine, good, blow, make, capital

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1880s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421904 (bản sửa đổi 4671661). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • His companionship, therefore, hurried us from the Casino; and, the cathedral clock was tolling midnight, as we were rowed alongside the yacht.

    Từ trong câu: toll, yacht, alongside, therefore, hurry, cathedral, clock, midnight

    William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He came up and saw that they were watching a school of dolphins that were keeping ahead of the yacht.

    Từ trong câu: dolphin, come, up, saw, watch, school, keep, ahead

    Oric Bates, A Madcap Cruise. Nguồn: Project Gutenberg #55950. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng yacht

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
steam yacht647 lần
yacht club372 lần
schooner yacht145 lần
board the yacht438 lần
aboard the yacht76 lần
ballarat yacht36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ yacht

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yacht trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ yacht hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ yacht xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yacht gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yacht?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yacht: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.