Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “waiter”

269 câu thật có từ waiter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: waiter nghĩa là bồi bàn. waiter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person whose occupation is to serve at table (as in a restaurant). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ waiter

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

  • “In that case the waiter must have placed it there while we were lunching.”

    Từ trong câu: waiter, case, place, lunch

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His waiter is Linus, who takes the orders and brings the food.

    Từ trong câu: waiter, take, order, bring, food

    «Introduction to Software Engineering/UML/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249475 (bản sửa đổi 4040857). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “He turned around in the door and says: ‘Don’t let that waiter take away my coffee!’

    Từ trong câu: waiter, coffee, turn, around, door, let, take, away

    F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was in a restaurant in Paris when a waiter brought him the news from the radio.

    Từ trong câu: waiter, restaurant, bring, news, radio

    «Albert Camus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48414 (bản sửa đổi 11006025). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He took his hat and coat from the waiter, and made his way out without a word.

    Từ trong câu: waiter, coat, take, hat, make, way, out, word

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • First woman: I'm gonna try to call the waiter.

    Từ trong câu: waiter, first, woman, go, try, call

    «Interlingua/Curso de conversation/Capitulo 4, Scenas 3 e 4 (anglese)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36893 (bản sửa đổi 4339163). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “What name am I to say?” asked the waiter.

    Từ trong câu: waiter, name, ask

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “He wants to talk to the waiter.

    Từ trong câu: waiter, want, talk

    Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He likes to talk to that waiter.”

    Từ trong câu: waiter, like, talk

    Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I had no special skills, but I'm sure I could have become a waiter.

    Từ trong câu: skill, waiter, special, sure, become

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • She would love to open a cafe where all the waiters speak Ainu.

    Từ trong câu: cafe, waiter, love, open, speak

    «Maya Sekine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1083712 (bản sửa đổi 9610588). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are usually called a waiter because they wait for the order.

    Từ trong câu: wait, waiter, usually, call, because, order

    «Waiter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8457 (bản sửa đổi 8618712). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At meal times he would be like a head waiter.

    Từ trong câu: head, meal, waiter, time, like

    «Domestic worker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29834 (bản sửa đổi 9562840). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He began working as a waiter at a pool club.

    Từ trong câu: club, pool, waiter, begin, work

    «Eugene Allen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=431811 (bản sửa đổi 7934591). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When it was almost morning the waiter came up to him with a funny look and says somebody wants to speak to him outside.

    Từ trong câu: funny, outside, somebody, waiter, almost, morning, come, up

    F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had a word with one and another before he sat down at the little table by a window, where the Austrian head waiter stood attentively behind a chair.

    Từ trong câu: attentively, word, another, sit, down, little, table, window

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng waiter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dumb waiter170 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ waiter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ waiter trong kho câu?
Kho câu có 269 câu có từ waiter hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ waiter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ waiter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ waiter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ waiter: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (44 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.