Câu tiếng Anh có từ “waiter”
269 câu thật có từ waiter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: waiter nghĩa là bồi bàn. waiter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person whose occupation is to serve at table (as in a restaurant). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ waiter
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
He turned as the waiter entered, and said that Mr. Hazeldean would be glad to see him.
Từ trong câu: waiter, turn, enter, mr, glad, see
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She would love to open a cafe where all the waiters speak Ainu.
Từ trong câu: cafe, waiter, love, open, speak
«Maya Sekine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1083712 (bản sửa đổi 9610588). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The waiter would be sufficiently surprised at the party's appetites as it was.
Từ trong câu: sufficiently, waiter, surprise
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Or--do you know of a waiter who would undertake to do this and hold his tongue?"
Từ trong câu: tongue, waiter, undertake, know, hold
Richard Dehan, The Man of Iron. Nguồn: Project Gutenberg #75200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Waiter: Yes, what would you like, madame?
Từ trong câu: madame, waiter, yes, like
«Interlingua/Curso de conversation/Capitulo 7, Scenas 1 e 2 (anglese)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38769 (bản sửa đổi 4093049). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At meal times he would be like a head waiter.
Từ trong câu: head, meal, waiter, time, like
«Domestic worker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29834 (bản sửa đổi 9562840). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many men would have concealed their disquietude by an affectation of sudden appetite, or by bullying the waiter, or by abrupt departure from the scene.
Từ trong câu: appetite, bully, waiter, affectation, many, man, conceal, sudden
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 26, December, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I began to think he would get on, in spite of all the many orders of chief waiters in England.
Từ trong câu: chief, begin, think, get, spite, many, order, waiter
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng waiter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dumb waiter | 170 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ waiter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ waiter trong kho câu?
- Kho câu có 269 câu có từ waiter hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ waiter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ waiter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ waiter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ waiter: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (44 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.