Câu tiếng Anh có từ “waiter”
269 câu thật có từ waiter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: waiter nghĩa là bồi bàn. waiter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person whose occupation is to serve at table (as in a restaurant). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ waiter
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The parlour-maid is a little, slight, ladylike girl, who certainly is not a first-rate waiter, but then there is no need of one.
Từ trong câu: waiter, little, slight, girl, certainly, first, rate, need
Thomas Hughes, Vacation Rambles. Nguồn: Project Gutenberg #54502. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
From the very start me and Tom allowed that there was somebody sick in the stateroom next to ourn, because the meals was always toted in there by the waiters.
Từ trong câu: waiter, meal, somebody, start, allow, sick, next, because
Mark Twain, Tom Sawyer, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #93. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A. There is a waiter that goes down, and they send the messages down to the office.
Từ trong câu: message, waiter, go, down, send, office
1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no need for hostility against waiters, barbers, porters and the like as a class.
Từ trong câu: hostility, need, waiter, barber, like, class
William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The next moment I remembered that there was a waiter present.
Từ trong câu: present, next, remember, waiter, moment
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng waiter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dumb waiter | 170 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ waiter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ waiter trong kho câu?
- Kho câu có 269 câu có từ waiter hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ waiter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ waiter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ waiter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ waiter: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (44 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.