Câu tiếng Anh có từ “waiter”
261 câu thật có từ waiter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: waiter nghĩa là bồi bàn. waiter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person whose occupation is to serve at table (as in a restaurant). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ waiter
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
He is doubling as a waiter which also adds to the theme of doubles in the chapter.
Từ trong câu: waiter, double, add, theme, chapter
«A-level English/Wise Children/Plot Summary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75490 (bản sửa đổi 4633431). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The waiter brought the soup, a watery looking fluid in which floated a tomato and an onion in partial dissolution.
Từ trong câu: tomato, waiter, bring, soup, look, fluid, float, onion
Various, The Survey, Volume 30, Number 1, April 5, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #43625. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A waiter can do so many things to annoy a non-tipping patron that the patron cannot present in the form of a concrete complaint, yet which are quite real and irritating.
Từ trong câu: irritating, waiter, many, thing, annoy, non, tip, patron
William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
'Oh, as to that,' she answered, 'I have a waiter whose business it is to carry the marketing.
Từ trong câu: marketing, answer, waiter, business, carry, market
T. S. Arthur, Trials and Confessions of a Housekeeper. Nguồn: Project Gutenberg #4622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Catching up the waiter, the maiden carried it to the parlour, which she entered after knocking, in response to Washington's behest.
Bắt kịp người phục vụ, cô gái mang nó đến phòng khách, cô bước vào sau khi gõ cửa, theo lệnh của Washington.
Từ trong câu: behest, catch, up, waiter, carry, enter, knock, response
Paul Leicester Ford, Janice Meredith: A Story of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #5719. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At this moment the servants entered, bringing silver waiters on which were wines of every description, pastry, cakes, rare fruits, and other refreshments.
Đúng lúc này, những người hầu bước vào, mang theo những người phục vụ bằng bạc, trên đó có đủ loại rượu vang, bánh ngọt, bánh ngọt, trái cây quý hiếm và các món giải khát khác.
Từ trong câu: pastry, moment, servant, enter, bring, silver, waiter, wine
Hendrik Conscience, The Amulet. Nguồn: Project Gutenberg #13835. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The table was elegantly decorated with flowers, and the neatly prepared dishes and ministerial waiters presented a scene which to Ann Harriet's vision was enchanting.
Từ trong câu: elegantly, table, decorate, flower, prepare, dish, waiter, present
Various, The Continental Monthly, Vol. 3, No. 1 January 1863 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24982. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“There’s a very ugly yellow china stand in front of me, called a dumb waiter, on which are three dishes, one for biscuits, one for butter, and one for cheese.
Từ trong câu: cheese, dumb, ugly, yellow, stand, front, call, waiter
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng waiter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dumb waiter | 170 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ waiter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ waiter trong kho câu?
- Kho câu có 261 câu có từ waiter hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ waiter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ waiter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ waiter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ waiter: Quá khứ đơn (62 câu), Câu phủ định (40 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.