Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “waiter”

269 câu thật có từ waiter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: waiter nghĩa là bồi bàn. waiter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person whose occupation is to serve at table (as in a restaurant). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ waiter

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Imagine going to your favorite coffee shop and having the waiter inform you the pricing has changed.

    Từ trong câu: waiter, imagine, go, favorite, coffee, shop, inform, price

    «Principles of Microeconomics/Elasticity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387220 (bản sửa đổi 3577332). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We have been making a study of the negro waiters.

    Từ trong câu: waiter, make, study

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Do you think we have deceived the waiter?” anxiously asked Fontaine.

    Từ trong câu: deceive, think, waiter, anxiously, ask

    Molly Elliot Seawell, The sprightly romance of Marsac. Nguồn: Project Gutenberg #75477. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Within, the place was cool and vaguely lighted, with the plash of water, the odor of flowers, and the flitting of French waiters, as I have said, upon soundless carpets.

    Từ trong câu: carpet, within, flower, place, cool, light, water, waiter

    Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even where the waiters and barbers have organized they have not always shown aggressive efforts to abolish or regulate the tipping custom.

    Từ trong câu: abolish, barber, regulate, organize, aggressive, custom, organized, even

    William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Do you know, sometimes," said Carlton, glancing over his shoulders to see if the waiters were out of hearing, "I fancy she has noticed me.

    Từ trong câu: notice, shoulder, glance, sometimes, hear, were, fancy, hearing

    Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have called you down here to tell you something so simple and shocking that even the waiters upstairs (long inured to our levities) might hear some new seriousness in my voice.

    Từ trong câu: upstairs, call, down, tell, something, simple, shock, even

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng waiter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dumb waiter170 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ waiter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ waiter trong kho câu?
Kho câu có 269 câu có từ waiter hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ waiter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ waiter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ waiter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ waiter: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (44 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.