Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sulfur”

83 câu thật có từ sulfur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sulfur nghĩa là lưu huỳnh. sulfur là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an abundant tasteless odorless multivalent nonmetallic element. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sulfur

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

  • It is made of a sulfur atom, four oxygen atoms, and two extra electrons.

    Từ trong câu: sulfur, make, atom, four, oxygen, extra, electron

    «Anion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26704 (bản sửa đổi 10504667). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When we burn coal rich in sulfur, it adds sulfur dioxide to the air.

    Từ trong câu: sulfur, burn, coal, rich, add, dioxide, air

    «High School Earth Science/Weathering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=234332 (bản sửa đổi 4533069). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Before we go,” Farson said, “let us drink to Aladdin and his sulfur lamp!

    Từ trong câu: sulfur, go, let, drink, lamp

    Robert Herrick, His Great Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #59463. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It used to be made by reacting carbon and sulfur at a very high temperature.

    Từ trong câu: sulfur, use, make, react, carbon, high, temperature

    «Carbon disulfide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=262449 (bản sửa đổi 10567963). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Sulfur exists as a yellow solid, which contains eight-membered rings stacked together.

    Từ trong câu: sulfur, exist, yellow, solid, contain, eight, ring, stack

    «A-level Chemistry/OCR (Salters)/Sulfur», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152939 (bản sửa đổi 3207252). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As sulfur burns, a blue flame shows with formation of sulfur dioxide.

    Từ trong câu: sulfur, burn, blue, flame, show, formation, dioxide

    «Structural Biochemistry/Nonmetals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=212862 (bản sửa đổi 3452616). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Mustard gas or sulfur mustard is a chemical compound which has been used as a chemical weapon.

    Khí mù tạt hoặc mù tạt lưu huỳnh là một hợp chất hóa học được sử dụng làm vũ khí hóa học.

    Từ trong câu: sulfur, mustard, gas, chemical, compound, use, weapon

    «Mustard gas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=49376 (bản sửa đổi 10536194). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Such an eruption releases ash and sulfur dioxide in huge quantities.

    Từ trong câu: sulfur, ash, eruption, release, dioxide, huge, quantity

    «Volcanic winter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=318219 (bản sửa đổi 10898255). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They can tolerate extremely high temperatures and levels of sulfur.

    Từ trong câu: sulfur, tolerate, extremely, high, temperature, level

    «Giant tube worm», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54845 (bản sửa đổi 11001979). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The exhaust fumes that come from the trucks react with the atmosphere producing sulfur dioxide and methane gas .

    Từ trong câu: sulfur, exhaust, fume, come, truck, react, atmosphere, produce

    «Design for the Environment/Worldwide Package Cushioning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=80805 (bản sửa đổi 2710955). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It burns easily, releasing toxic fumes of sulfur dioxide.

    Từ trong câu: sulfur, toxic, fume, burn, easily, release, dioxide

    «Sulfur», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5311 (bản sửa đổi 10956755). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Sulfur dioxide is the main cause of acid rain, which can be deadly to plants, animals, and whole ecosystems.

    Từ trong câu: sulfur, ecosystem, dioxide, main, cause, acid, rain, deadly

    «High School Earth Science/Nonrenewable Energy Resources», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228179 (bản sửa đổi 4388274). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It reacts with acids to produce sulfur dioxide.

    Từ trong câu: sulfur, react, acid, produce, dioxide

    «Sodium sulfite», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=258936 (bản sửa đổi 9068192). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At sundown the lamps were lit with those sulfur-tipped sticks Eodan still thought a rash risk of Fire's anger.

    Từ trong câu: sulfur, lamp, light, tip, stick, still, think, rash

    Poul Anderson, The Golden Slave. Nguồn: Project Gutenberg #59258. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sulfur is an essential component to living cells.

    Từ trong câu: component, sulfur, essential, live, cell

    «Sulfur», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5311 (bản sửa đổi 10956755). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Matches release sulfur dioxide when they burn, giving them their smell.

    Từ trong câu: dioxide, match, release, sulfur, burn, give, smell

    «Sulfur», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5311 (bản sửa đổi 10956755). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sulfur

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sulfur dioxide154 lần
sulfur hexafluoride20 lần
sulfur trioxide19 lần
sulfur tetrafluoride7 lần
sulfur oxides7 lần
sulfur selenium6 lần
nitrogen sulfur12 lần
elemental sulfur7 lần
sulfur compounds17 lần
sulfur atom24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sulfur

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sulfur trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ sulfur hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sulfur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sulfur gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sulfur?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sulfur: can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.