Câu tiếng Anh có từ “sulfur”
83 câu thật có từ sulfur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sulfur nghĩa là lưu huỳnh. sulfur là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an abundant tasteless odorless multivalent nonmetallic element. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sulfur
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Sulfur exists as a yellow solid, which contains eight-membered rings stacked together.
Từ trong câu: sulfur, exist, yellow, solid, contain, eight, ring, stack
«A-level Chemistry/OCR (Salters)/Sulfur», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152939 (bản sửa đổi 3207252). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Mustard gas or sulfur mustard is a chemical compound which has been used as a chemical weapon.
Khí mù tạt hoặc mù tạt lưu huỳnh là một hợp chất hóa học được sử dụng làm vũ khí hóa học.
Từ trong câu: sulfur, mustard, gas, chemical, compound, use, weapon
«Mustard gas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=49376 (bản sửa đổi 10536194). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It burns in air to make sulfur dioxide and arsenic trioxide, which makes a highly toxic smoke.
Từ trong câu: sulfur, burn, air, make, dioxide, highly, toxic, smoke
«Arsenic trisulfide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=276108 (bản sửa đổi 11015735). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Coal contains sulfur ions which are released when it burns.
Từ trong câu: sulfur, coal, contain, ion, release, burn
«Sulfur», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5311 (bản sửa đổi 10956755). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Parallel with it runs an aqueduct which supplied the works with motive power, derived probably from the sulfur springs.
Từ trong câu: sulfur, parallel, run, supply, work, motive, power, derive
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 7 Italy, Sicily, and Greece (Part One). Nguồn: Project Gutenberg #18845. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sulfur dioxide is the main cause of acid rain, which can be deadly to plants, animals, and whole ecosystems.
Từ trong câu: sulfur, ecosystem, dioxide, main, cause, acid, rain, deadly
«High School Earth Science/Nonrenewable Energy Resources», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228179 (bản sửa đổi 4388274). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Gunpowder was not invented by any one; it was the lineal successor of the Greek fire, which, like itself, was composed of sulfur and saltpeter.
Từ trong câu: sulfur, invent, fire, like, itself, compose
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sulfur
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sulfur
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sulfur trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ sulfur hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sulfur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sulfur gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sulfur?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sulfur: can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.