Câu tiếng Anh có từ “sulfur”
83 câu thật có từ sulfur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sulfur nghĩa là lưu huỳnh. sulfur là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an abundant tasteless odorless multivalent nonmetallic element. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sulfur
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Soils that are not sufficiently acidic can be treated with sulfur to achieve the desired level.
Từ trong câu: sulfur, sufficiently, acidic, soil, treat, achieve, desire, level
«Horticulture/Pineapple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102015 (bản sửa đổi 3269900). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Gunpowder was not invented by any one; it was the lineal successor of the Greek fire, which, like itself, was composed of sulfur and saltpeter.
Từ trong câu: sulfur, invent, fire, like, itself, compose
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In an ecstatic, semistuporous state, smelling strongly of sulfur dioxide, he couldn't have been aware of me.
Từ trong câu: ecstatic, sulfur, dioxide, state, smell, strongly, aware
Les Cole, Question of Comfort. Nguồn: Project Gutenberg #22597. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sulfur
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sulfur
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sulfur trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ sulfur hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sulfur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sulfur gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sulfur?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sulfur: can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.