Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sulfur”

83 câu thật có từ sulfur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sulfur nghĩa là lưu huỳnh. sulfur là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an abundant tasteless odorless multivalent nonmetallic element. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sulfur

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The first step in advance in the manufacture of mustard gas was the discovery that ethylene would react with sulfur dichloride.

    Từ trong câu: sulfur, first, step, advance, manufacture, mustard, gas, discovery

    Amos A. Fries, Chemical warfare. Nguồn: Project Gutenberg #71931. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This reaction would produce sulfur(I) chloride.

    Từ trong câu: chloride, reaction, produce, sulfur

    «Carbon tetrachloride», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=262499 (bản sửa đổi 10949869). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It would take far less sulfur to simply kill the people; turning all of the structural material and stones into ash is militarily unfeasible.

    Từ trong câu: unfeasible, take, far, less, sulfur, simply, kill, people

    «Monism panpsychism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324665 (bản sửa đổi 2761711). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sulfur

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sulfur dioxide154 lần
sulfur hexafluoride20 lần
sulfur trioxide19 lần
sulfur tetrafluoride7 lần
sulfur oxides7 lần
sulfur selenium6 lần
nitrogen sulfur12 lần
elemental sulfur7 lần
sulfur compounds17 lần
sulfur atom24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sulfur

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sulfur trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ sulfur hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sulfur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sulfur gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sulfur?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sulfur: can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.