Câu tiếng Anh có từ “sulfur”
83 câu thật có từ sulfur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sulfur nghĩa là lưu huỳnh. sulfur là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an abundant tasteless odorless multivalent nonmetallic element. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sulfur
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The material ejected was described by scientists as "unusually rich in sulfur dioxide".
Từ trong câu: sulfur, unusually, material, describe, scientist, rich, dioxide
«Nevado del Ruiz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=134001 (bản sửa đổi 11005602). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Now it is made by "burning" methane in sulfur (instead of oxygen).
Từ trong câu: sulfur, now, make, burn, instead, oxygen
«Carbon disulfide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=262449 (bản sửa đổi 10567963). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Gunpowder was not invented by any one; it was the lineal successor of the Greek fire, which, like itself, was composed of sulfur and saltpeter.
Từ trong câu: sulfur, invent, fire, like, itself, compose
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sulfur
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sulfur
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sulfur trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ sulfur hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sulfur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sulfur gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sulfur?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sulfur: can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.