Câu tiếng Anh có từ “sulfur”
83 câu thật có từ sulfur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sulfur nghĩa là lưu huỳnh. sulfur là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an abundant tasteless odorless multivalent nonmetallic element. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sulfur
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
It can also be used to make selenium by reacting it with sulfur dioxide.
Từ trong câu: sulfur, use, make, react, dioxide
«Hydrogen selenide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=266461 (bản sửa đổi 10659124). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Soils that are not sufficiently acidic can be treated with sulfur to achieve the desired level.
Từ trong câu: sulfur, sufficiently, acidic, soil, treat, achieve, desire, level
«Horticulture/Pineapple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102015 (bản sửa đổi 3269900). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They can tolerate extremely high temperatures and levels of sulfur.
Từ trong câu: sulfur, tolerate, extremely, high, temperature, level
«Giant tube worm», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54845 (bản sửa đổi 11001979). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For example, rings can include oxygen, nitrogen, or sulfur.
Từ trong câu: sulfur, nitrogen, example, ring, include, oxygen
«Simple aromatic rings», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=307145 (bản sửa đổi 10855323). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sulfur dioxide is the main cause of acid rain, which can be deadly to plants, animals, and whole ecosystems.
Từ trong câu: sulfur, ecosystem, dioxide, main, cause, acid, rain, deadly
«High School Earth Science/Nonrenewable Energy Resources», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228179 (bản sửa đổi 4388274). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sulfur is yellow (show a vial of yellow sulfur crystals), but when made into nanoparticles they can take on many colors.
Lưu huỳnh có màu vàng (xem lọ tinh thể lưu huỳnh màu vàng), nhưng khi chế tạo thành hạt nano, chúng có thể có nhiều màu.
Từ trong câu: sulfur, yellow, show, crystal, make, take, many, color
«Scienceshow/Nanotechnology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96380 (bản sửa đổi 4618424). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sulfur dioxide can cause irritation to the nose, eyes, throat, and respiratory tract.
Từ trong câu: dioxide, sulfur, irritation, cause, nose, eye, throat, respiratory
«Sulfur Dioxide levels in Hawaii remain high», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=103771 (bản sửa đổi 4826832). · English Wikinews · CC BY 2.5
In an ecstatic, semistuporous state, smelling strongly of sulfur dioxide, he couldn't have been aware of me.
Từ trong câu: ecstatic, sulfur, dioxide, state, smell, strongly, aware
Les Cole, Question of Comfort. Nguồn: Project Gutenberg #22597. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sulfur
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sulfur
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sulfur trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ sulfur hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sulfur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sulfur gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sulfur?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sulfur: can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.