Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “revenue”

279 câu thật có từ revenue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: revenue nghĩa là doanh thu. revenue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the entire amount of income before any deductions are made. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ revenue

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

Từ hay đi cùng revenue

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
revenue cutter336 lần
internal revenue235 lần
marginal revenue104 lần
tax revenue184 lần
surplus revenue105 lần
annual revenue126 lần
source of revenue246 lần
advertising revenue73 lần
total revenue180 lần
generate revenue67 lần
revenue cutters49 lần
sources of revenue111 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ revenue

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revenue trong kho câu?
Kho câu có 279 câu có từ revenue hoặc các dạng của từ, trích từ 237 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ revenue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revenue gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 110 câu, rồi Bậc C1 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revenue?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revenue: Câu phủ định (32 câu), Tương lai với will (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.