Câu tiếng Anh có từ “revenue”
279 câu thật có từ revenue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: revenue nghĩa là doanh thu. revenue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the entire amount of income before any deductions are made. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ revenue
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Teams often divide their revenue among players and coaches, but other staff may receive bonuses as well.
Từ trong câu: revenue, team, often, divide, among, player, coach, staff
«Professionalism/Sign Stealing in Major League Baseball», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415440 (bản sửa đổi 3796957). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now, surely this trivial revenue might have been furnished on the following plan.
Từ trong câu: trivial, now, surely, revenue, furnish, follow, plan
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 56, No. 346, August, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #15634. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All bills for raising revenue shall originate in the House of Representatives; but the Senate may propose or concur with amendments, as on other bills.
Từ trong câu: concur, bill, raise, revenue, originate, house, representative, propose
Various, Key-Notes of American Liberty Comprising the most important speeches, proclamations, and acts of Congress, from the foundation of the government to the present time. Nguồn: Project Gutenberg #28831. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The lower clergy, stripped of their revenues and endowments, have been made dependent on a state subsidy, which may be withdrawn at discretion by the temporal authorities.
Từ trong câu: subsidy, low, strip, revenue, make, dependent, state, withdraw
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We're willing to face direct taxation, in such form as may be advisable, to make up the revenue required under new tariff conditions."
Từ trong câu: advisable, will, face, direct, form, make, up, revenue
Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng revenue
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ revenue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revenue trong kho câu?
- Kho câu có 279 câu có từ revenue hoặc các dạng của từ, trích từ 237 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ revenue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revenue gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 110 câu, rồi Bậc C1 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revenue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revenue: Câu phủ định (32 câu), Tương lai với will (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.