Câu tiếng Anh có từ “revenue”
279 câu thật có từ revenue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: revenue nghĩa là doanh thu. revenue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the entire amount of income before any deductions are made. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ revenue
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Teams often divide their revenue among players and coaches, but other staff may receive bonuses as well.
Từ trong câu: revenue, team, often, divide, among, player, coach, staff
«Professionalism/Sign Stealing in Major League Baseball», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415440 (bản sửa đổi 3796957). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Although many owners were creating lots of revenue, many of the slaves lived in very poor conditions.
Từ trong câu: revenue, although, many, owner, create, lot, slave, live
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Spring/105/Section 60/George Carter», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273669 (bản sửa đổi 2535629). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
That would mean the revenue from selling an additional unit is greater than the cost of making that additional unit.
Từ trong câu: revenue, mean, sell, additional, unit, great, cost, make
«Strategy for Information Markets/Background/Monopoly pricing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=272630 (bản sửa đổi 3651607). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng revenue
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ revenue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revenue trong kho câu?
- Kho câu có 279 câu có từ revenue hoặc các dạng của từ, trích từ 237 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ revenue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revenue gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 110 câu, rồi Bậc C1 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revenue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revenue: Câu phủ định (32 câu), Tương lai với will (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.