Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reassure”

216 câu thật có từ reassure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reassure nghĩa là trấn an. reassure là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to feel sure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reassure

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng reassure

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hastened to reassure94 lần
somewhat reassure257 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reassure

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reassure trong kho câu?
Kho câu có 216 câu có từ reassure hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reassure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reassure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 171 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reassure?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reassure: Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (31 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.