Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reassure”

212 câu thật có từ reassure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reassure nghĩa là trấn an. reassure là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to feel sure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reassure

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • This will give you some time to help and reassure those who need it.

    Từ trong câu: reassure, give, time, help, need

    «Teaching Computer Literacy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24664 (bản sửa đổi 3456013). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He is trying to reassure believers that God will protect them by way of truth.

    Từ trong câu: reassure, try, god, protect, way, truth

    «Baha'i Faith/Symbolism/Clouds», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=249418 (bản sửa đổi 2018187). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "Yes, and Jakob will in his turn be an officer," we replied, trying to reassure her.

    Từ trong câu: reassure, yes, turn, officer, reply, try

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 27, June, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13195. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I'll fix things for you," Peter reassured us when we stopped at last, out of breath.

    Từ trong câu: reassure, fix, thing, stop, last, out, breath

    Ruth Pierce, Trapped in 'Black Russia': Letters June-November 1915. Nguồn: Project Gutenberg #24981. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The doctor reassures her that the procedures will always be like that.

    Từ trong câu: reassure, doctor, procedure, always, like

    «The Bell Jar/Eighteen», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361661 (bản sửa đổi 4350032). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He then reassures her that no harm will come to her.

    Từ trong câu: reassure, harm, come

    «Themes in Literature/Belonging and Exile/The Barbarian in a Civilized Society», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=451013 (bản sửa đổi 4221126). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Simon reassures him that he will leave the island eventually.

    Từ trong câu: reassure, leave, island, eventually

    «Supplemental Guide to Lord of the Flies/Shadows and Tall Trees», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=235613 (bản sửa đổi 4383257). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I wanted to go into the room where he lay and reassure him: “I’ll get somebody for you, Gatsby.

    Từ trong câu: reassure, want, go, room, lay, get, somebody

    F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I’ll tell you more,” said Fagin, after he had reassured the girl, by dint of friendly nods and muttered encouragements.

    Từ trong câu: reassure, tell, girl, friendly

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To what extent she had the will, Mary was uncertain; but last night’s interview, apparently, had not reassured her.

    Từ trong câu: extent, interview, reassure, uncertain, last, apparently

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “When cleaned and redecorated it will be most charming,” her lover reassured her.

    Từ trong câu: redecorate, clean, charm, lover, reassure

    William Le Queux, Poison shadows. Nguồn: Project Gutenberg #77378. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Oh, it won't be very long to wait for spring, and then they will be sure to come," she said in a reassuring voice.

    Từ trong câu: will, wait, very, spring, voice, long, then, reassure

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng reassure

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hastened to reassure94 lần
somewhat reassure257 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reassure

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reassure trong kho câu?
Kho câu có 212 câu có từ reassure hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reassure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reassure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 169 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reassure?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reassure: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (31 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.