Câu tiếng Anh có từ “reassure”
212 câu thật có từ reassure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reassure nghĩa là trấn an. reassure là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to feel sure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reassure
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
She reassured him at once by the laugh with which she exclaimed, “I should hope so!”
Từ trong câu: reassure, hope, once, laugh
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Reassured by this promise, I agreed, on condition that our visit should be a short one.
Từ trong câu: reassure, promise, agree, condition, visit, short
Maria Stella Petronilla, Baroness Ungern-Sternberg, The Memoirs of Maria Stella (Lady Newborough). Nguồn: Project Gutenberg #56643. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The patient should be reassured and thanked for her co-operation.
Từ trong câu: reassure, patient, thank, operation
«Obstetrics and Gynecology/Gynecological Examination», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=47266 (bản sửa đổi 2116996). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“It is a pity you shouldn’t go,” said Winterbourne, beginning to feel reassured as to her opposition.
Từ trong câu: opposition, pity, reassure, beginning, go, begin, feel
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reassure
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reassure
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reassure trong kho câu?
- Kho câu có 212 câu có từ reassure hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reassure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reassure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 169 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reassure?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reassure: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (31 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.