E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prose”

186 câu thật có từ prose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prose nghĩa là văn xuôi. prose là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: ordinary writing as distinguished from verse. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prose

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

Từ hay đi cùng prose

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prose writers146 lần
prose fiction97 lần
prose writings75 lần
prose writer151 lần
prose poems67 lần
prose poem71 lần
prose edda22 lần
prose works245 lần
latin prose96 lần
milton's prose22 lần
prose epic23 lần
prose texts30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prose

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prose trong kho câu?
Kho câu có 186 câu có từ prose hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prose gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prose?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prose: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.