E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prose”

172 câu thật có từ prose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prose nghĩa là văn xuôi. prose là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: ordinary writing as distinguished from verse. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prose

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • “And we’ll have the prose of sewing instead of its poetry, won’t we?”

    Từ trong câu: prose, sew, instead, poetry

    Various, The Pansy, November 1886, Vol. 14. Nguồn: Project Gutenberg #49156. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Often a prose poem will contain dream-like thoughts or ideas that do not seem to be rational.

    Từ trong câu: prose, often, poem, contain, dream, like, think, idea

    «Prose poem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=987820 (bản sửa đổi 9029264). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In prose and ryme, as well as hit will be.

    Từ trong câu: prose, well, hit

    James, 1828-1912 [Editor] Gairdner, The Paston Letters, A.D. 1422-1509. Volume 5 (of 6) New Complete Library Edition. Nguồn: Project Gutenberg #42239. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I suppose the Professor will receive a good many letters, as I did, containing suggestions, counsel, and articles in prose and verse for publication.

    Từ trong câu: prose, suppose, professor, receive, good, many, letter, contain

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her specimens of prose-writing in this beautiful volume will serve to enhance her literary fame.

    Từ trong câu: enhance, prose, specimen, write, beautiful, volume, serve, literary

    Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Books came from his pen--poetry and prose--at a rate which, when the truth is revealed, will literally "stagger humanity."

    Từ trong câu: poetry, prose, literally, reveal, humanity, stagger, pen, book

    William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Do your best to follow copyright laws, and clearly inappropriate prose will be deleted.

    Từ trong câu: inappropriate, best, follow, copyright, law, clearly, prose, delete

    «Wikidebate/Essays», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301386 (bản sửa đổi 2795832). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng prose

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prose writers146 lần
prose fiction97 lần
prose writings75 lần
prose writer151 lần
prose poems67 lần
prose poem71 lần
prose edda22 lần
prose works245 lần
latin prose96 lần
milton's prose22 lần
prose epic23 lần
prose texts30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prose

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prose trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ prose hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prose gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prose?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prose: Câu phủ định (16 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.