Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prevention”

173 câu thật có từ prevention hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prevention nghĩa là phòng ngừa. prevention là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of preventing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prevention

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng prevention

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prevention cdc74 lần
prevention of cruelty181 lần
ounce of prevention45 lần
prevention strategies66 lần
relapse prevention27 lần
suicide prevention58 lần
hiv prevention20 lần
aids prevention22 lần
diabetes prevention19 lần
tertiary prevention14 lần
pollution prevention18 lần
prevention programs46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prevention

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prevention trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ prevention hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prevention xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prevention gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prevention?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prevention: can và could (19 câu), may và might (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.