Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prevention”

173 câu thật có từ prevention hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prevention nghĩa là phòng ngừa. prevention là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of preventing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prevention

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Prevention of the nuclear fears which lead to such cases of claustrophobia should be quite simple.

    Từ trong câu: claustrophobia, prevention, nuclear, fear, lead, case, quite, simple

    James Thurber, Is sex necessary?. Nguồn: Project Gutenberg #77883. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This should probably be included in the anamnesis because it might be useful for the prevention in the whole family.

    Từ trong câu: probably, prevention, should, useful, include, because, whole, family

    «IMHAR Integrated early diagnosis, prognosis, follow-up and prevention guidelines», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214875 (bản sửa đổi 2074599). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In a right prison system, the punishment of past offences should be but the secondary object; the prevention of future offences, the main one.

    Từ trong câu: secondary, prevention, right, prison, system, punishment, past, offence

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Individuals concerned with unhealthy lifestyle factors that may be attributed to them and prevention methods should contact their doctor or qualified health professional.

    Những cá nhân lo ngại về các yếu tố lối sống không lành mạnh có thể là do chúng gây ra và các phương pháp phòng ngừa nên liên hệ với bác sĩ hoặc chuyên gia y tế có trình độ.

    Từ trong câu: unhealthy, concern, professional, prevention, contact, attribute, lifestyle, concerned

    «Exercise as it relates to Disease/Lifestyle factors effecting people developing multiple chronic diseases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=376423 (bản sửa đổi 3544627). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng prevention

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prevention cdc74 lần
prevention of cruelty181 lần
ounce of prevention45 lần
prevention strategies66 lần
relapse prevention27 lần
suicide prevention58 lần
hiv prevention20 lần
aids prevention22 lần
diabetes prevention19 lần
tertiary prevention14 lần
pollution prevention18 lần
prevention programs46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prevention

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prevention trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ prevention hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prevention xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prevention gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prevention?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prevention: can và could (19 câu), may và might (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.